nhanh nhẹn

Học thuật
Thân thiện
nhanh nhẹn

Cô bé nhanh nhẹn bắt lấy quả bóng trước khi nó rơi xuống đất.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • phản ứng nhanh, hoạt bát linh hoạt trong cử chỉ, hành động: "nhanh nhẹn" mô tả trạng thái của một người hoặc động vật khả năng di chuyển, hành động một cách mau lẹ, nhẹ nhàng không chậm chạp.
    • Lanh lợi, minh mẫn trong suy nghĩ ứng xử: "nhanh nhẹn" còn có thể dùng để chỉ tinh thần sáng suốt, phản ứng nhanh nhạy trước các tình huống.
  2. Trạng từ:

    • Một cách mau lẹ linh hoạt: "nhanh nhẹn" bổ nghĩa cho động từ, miêu tả cách thức một hành động được thực hiện với tốc độ sự khéo léo.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • rất nhanh nhẹn, chạy nhảy khắp sân. ( rất nhanh nhẹn, chạy nhảy khắp sân.)
    • đã lớn tuổi nhưng ông ấy vẫn giữ được sự nhanh nhẹn trong công việc. ( đã lớn tuổi nhưng ông ấy vẫn giữ được sự nhanh nhẹn trong công việc.)
  • Trạng từ:

    • ấy bước lên cầu thang một cách nhanh nhẹn. ( ấy bước lên cầu thang một cách nhanh nhẹn.)
    • Chú mèo nhanh nhẹn tránh được đá. (Chú mèo nhanh nhẹn tránh được đá.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhanh nhẹn, hoạt bát": thường đi cùng nhau để nhấn mạnh đức tính năng động, linh lợi.

    • Tính cách nhanh nhẹn, hoạt bát giúp ấy dễ hòa nhập. (Tính cách nhanh nhẹn, hoạt bát giúp ấy dễ hòa nhập.)
  • "nhanh nhẹn, tháo vát": dùng để khen ngợi người vừa lanh lợi trong hành động, vừa khéo léo trong giải quyết công việc.

    • ấy một người nhanh nhẹn, tháo vát, được mọi người tin cậy. ( ấy một người nhanh nhẹn, tháo vát, được mọi người tin cậy.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhanh nhảu (tính từ): chỉ sự mau mồm mau miệng, thường dùng với ý hơi tiêu cực (hấp tấp, chưa suy nghĩ kỹ).

    • Đừng nhanh nhảu trả lời khi chưa nghe hết câu hỏi. (Đừng nhanh nhảu trả lời khi chưa nghe hết câu hỏi.)
  • Lẹ làng (tính từ): nhanh chóng, không chậm trễ (thường dùng trong phương ngữ miền Nam).

    • Anh ấy làm việc cũng lẹ làng. (Anh ấy làm việc cũng lẹ làng.)
Từ đồng nghĩa
  • Linh hoạt: khả năng thích ứng xử lý nhanh trong các tình huống khác nhau.
  • Mau lẹ: nhanh chóng, tốc độ cao trong hành động.
  • Lanh lợi: thông minh, nhanh trí trong nhận thức ứng xử.
Từ trái nghĩa
  • Chậm chạp: cử chỉ, hành động hoặc suy nghĩ diễn ra với tốc độ thấp.
  • ạch: nặng nề, thiếu sự linh hoạt, di chuyển khó khăn.
  • Đờ đẫn: phản ứng chậm chạp, thiếu sự linh hoạt sinh khí.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Nhanh như cắt: so sánh sự nhanh nhẹn với loài chim cắt (một loài chim săn mồi rất nhanh).

    • Cậu chạy nhanh như cắt. (Cậu chạy nhanh như cắt.)
  • Nhanh tay lẹ chân: khen ngợi người hành động nhanh nhẹn, không chần chừ.

    • Nhờ nhanh tay lẹ chân ấy hoàn thành công việc trước thời hạn. (Nhờ nhanh tay lẹ chân ấy hoàn thành công việc trước thời hạn.)
nhanh nhẹn

Cô bé nhanh nhẹn bắt lấy quả bóng trước khi nó rơi xuống đất.

  1. tt, trgt Rất hoạt bát, nhẹ nhàng mau chóng: Ai cũng khen chị ấy người nhanh nhẹn.